học tiếng hàn cơ bản bài 8

Thảo luận trong 'Ảnh Thành Viên - Sao' bắt đầu bởi Girlbk1995, 28/8/16.

  1. Girlbk1995 Member

    Nguồn trang http://tienghancoban.edu.vn/
    Các thì trong tiếng Hàn
    1.Thì hiện tại: đang

    ĐỘNG TỪ + 은/는

    Ví dụ:

    먹다 먹는다 đang ăn

    가다 간다 đang đi

    2.Thì quá khứ: đã

    ĐỘNG TỪ + 았 (었, 였) 다

    Ví dụ:

    오다 왔다 đã đến

    먹다 먹었다 đã ăn
    [​IMG]
    3.Thì tương lai: sẽ
    ĐỘNG TỪ + 겠다

    Ví dụ:

    하다 하겠다 sẽ làm

    기다리다 기다리겠다 sẽ chờ

    ĐỘNG TỪ + (으)ㄹ 것

    Ví dụ:

    하다 할것이다. sẽ làm

    가다 갈것이다. sẽ đi

    4.Thì hiện tại tiếp diễn
    ĐỘNG TỪ + 고 있다

    Ví dụ:

    가다 가고 있다 đang đi

    먹다 먹고 있다 đang ăn
    Xem thêm chi tiết tại học tiếng hàn cơ bản bài 8
    TRUNG TÂM TIẾNG HÀN SOFL
    Địa chỉ
    Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
    Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
    Hotline: (84-4) 62 921 082 - (84-4) 0964 66 12 88
  2. global2016

    global2016 New Member

Chia sẻ trang này